sát nách
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở rất gần, ngay sát bên cạnh: Dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc không gian của một địa điểm, vật thể nào đó ở khoảng cách rất gần, liền kề, gần như ngay bên cạnh.
- Có quan hệ gần gũi, thân thiết: (Nghĩa mở rộng) Chỉ mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết, gắn bó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nhà hai người bạn ấy ở sát nách nhau, chỉ cách một bức tường. (Nhà của hai người bạn ấy ở rất gần nhau, chỉ cách một bức tường.)
- Quán cà phê mới mở sát nách trường đại học nên lúc nào cũng đông sinh viên. (Quán cà phê mới mở ngay sát trường đại học nên lúc nào cũng đông sinh viên.)
- Họ là bạn sát nách từ thuở nhỏ, hiểu nhau như lòng bàn tay. (Họ là bạn thân thiết từ thuở nhỏ, hiểu nhau rất rõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sát nách" như một thành phần bổ nghĩa: Thường đứng sau danh từ để bổ sung ý nghĩa về vị trí gần kề.
- Công viên sát nách khu chung cư là nơi vui chơi lý tưởng cho trẻ em. (Công viên ngay sát khu chung cư là nơi vui chơi lý tưởng cho trẻ em.)
Biến thể và từ gần giống
- Sát vách (tính từ): Cùng nghĩa với "sát nách", chỉ vị trí rất gần, chỉ cách nhau một bức vách.
- Hai căn nhà này xây sát vách nhau. (Hai căn nhà này xây liền kề nhau.)
- Liền kề (tính từ): Ở ngay bên cạnh, tiếp giáp.
- Khu vườn liền kề với con đường nhỏ. (Khu vườn ngay sát với con đường nhỏ.)
- Kề bên (tính từ/giới từ): Ở vị trí ngay bên cạnh.
- Cô ấy ngồi kề bên tôi. (Cô ấy ngồi ngay bên cạnh tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Cận kề: Rất gần, ở khoảng cách ngắn.
- Sát bên: Ngay ở bên cạnh.
- Gần kề: Ở gần, sát bên.
Thành ngữ liên quan
- "Hàng xóm sát nách": Chỉ người hàng xóm ở ngay sát bên, rất gần nhà mình.
- Nhờ có bác hàng xóm sát nách mà khi có việc gì khẩn cấp, gia đình tôi được giúp đỡ ngay. (Nhờ có bác hàng xóm ở ngay bên cạnh mà khi có việc gì khẩn cấp, gia đình tôi được giúp đỡ ngay.)